Lời đã nói, tên đã bay, thời gian trôi qua không bao giờ lấy lại được

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Thanh Tuấn)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    734951_346776192108915_1602484983_n_11.jpg CUUNON_CHUC_TET.swf FLASH1_CHAO_MUNG_NAM_HOC_MOI.swf 15_viet_chu_c_x.swf 14_viet_chu_q_g.swf 12_viet_chu_a_dtd.swf 16_chu_e_dtd.swf 11luyen_chu_o.swf Tinhme_tcmoi.swf Buiphan2.swf Bay_giua_ngan_ha.swf Nam_moi.jpg Chucmung.jpg Xuan_da_ve.swf Chia_tay_2010Don_chao_2011.swf Happy_new_year.gif Qua_tang_2011.jpg Yiuyi.jpg Chia_khoa_vang.jpg Thu_tinh_cuoi_mua_thu.swf

    Tin Giáo Dục

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website GIÁO ÁN TIỂU HỌC

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    de thi toan 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Hảo
    Ngày gửi: 20h:00' 16-12-2010
    Dung lượng: 11.3 KB
    Số lượt tải: 63
    Số lượt thích: 0 người
    Trường TH. Long Điền TiếnA
    Họ và tên:________________
    Lớp: 4

    ĐỀ KIỂM TRA ĐK HỌC KÌ I
    Ngày thi:____/_____/ 2010
    MÔN: TOÁN
    Thời gian: …….. phút
    (Không kể phát đề)
    (Chữ ký GT1)
    (Chữ ký GT2)
    Mã số
    
    
    
    SỐ BÁO DANH:
    
    
    ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    ĐIỂM
    
    NHẬN XÉT
    (Chữ ký GK1)


    (Chữ ký GT2)
    Mã số
    
    
    
     Phần dành cho chấm lại
    
    
    
    
    (Chữ ký GK1)


    (Chữ ký GT2)
    
    
    
    I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
    Mỗi bài tập dưới đây kèm theo một số câu trả lời A, B, C (là đáp số, kết quả tinh). Hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Tám mươi hai triệu chín trăm nghìn sáu trăm linh tám, viết là :(0,5 điểm)
    A. 829 600 B. 82 968 000 C. . 82 900 608
    Câu 2: Số lớn nhất trong các số 795 250; 794 852; 795 205là: (0,5 điểm)
    A. 795 205 B. . 795 250 C. 794 852
    Câu 3: Cho các số: 2456; 45680; 45735. Số nào vừa chia hết cho 5 và 2?
    A. 45 680 B. 45 735 C. 2456
    Câu 4: Nếu m = 365, n = 23 thì m x n = (0,5 điểm)
    Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
    A. 8 395 B.388 C. 342
    Câu 5: 2 2kg = …….. kg. (0,5 điểm)
    Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
    A. 202 B. 2002 C. 2200
    Câu 6: Trong phép chia có dư, số dư lúc nào cũng……… số chia(0,5 điểm)
    A. Lớn hơn ; B. Bé hơn C. Bằng
    Câu 7: Tìm x: Biết 45 < x < 75; x = ……? (0,5 điểm)
    Chú ý: x là những số tròn chục:
    A. 40; 50; 60; B. 50; 60;70; C. 60; 70; 80;
    Câu 8 : Diện tích của hình chữ nhật là : ( 0,5 điểm ) 24 cm
    32 cm
    B 64 cm
    C. 192 cm 8 cm






    II.PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
    Bài 1. Tính có đặt tính (2 điểm)
    a/ 60 736 + 9 354 =…………. (0,5 điểm) b/ 17 450 – 8 391 =…………..(0,5 điểm)
    …………………………………… ……………………………………
    …………………………………… ……………………………………
    …………………………………… ……………………………………
    …………………………………… ……………………………………
    c/ 3 278 x 38 = ……………….(0,5 điểm) d/ 9594 : 234 = ………..………(0,5 điểm)
    …………………………………… ……………………………………
    …………………………………… ……………………………………
    …………………………………… ……………………………………
    …………………………………… ……………………………………
    …………………………………… ……………………………………

    Bài 2. (3 điểm)
    Tổng số học sinh của trường là 154 học sinh. Số học sinh nam ít hơn số học sinh nữ là 38 bạn. Hỏi Trường đó có bao nhiêu học sinh nam và bao nhiêu học sinh nữ?
    Bài giải
    ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
    Bài 3. (1 điểm)
    Lớp bốn A có 31 học sinh, lớp bốn B có 35 học sinh, lớp bốn C ít hơn lớp bốn B 9 bạn. Hỏi trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
    Bài giải
    ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------





    HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN
    I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM)
    Câu 1
    Câu 2
    Câu 3
    Câu 4
    Câu 5
    Câu 6
    Câu 7
    Câu 8
    
    C
    B
    A
    A
    B
    B
    B
    C
    
    

    II.PHẦN TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
    Bài 1 Đặt tính rồi tính. (2 điểm)
    a/ 60 736 + 9 354 = 70 090 (0,5 điểm) b/ 17 450 – 8 391 = 9 059 (0,5 điểm)
    60 736 17 450
    9 354 8 391
    70 090 9 059

    c/ 3 278 x 38 = 124 564 .(0,5 điểm) d/ 9594 : 234 = 41 (0,5 điểm)
    3278 9594 234
    x 38 234 41
    26224 0
    9834
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓