Chào mừng quý vị đến với website GIÁO ÁN TIỂU HỌC
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
tiếng việt

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Đức
Ngày gửi: 21h:06' 30-09-2011
Dung lượng: 169.0 KB
Số lượt tải: 185
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Đức
Ngày gửi: 21h:06' 30-09-2011
Dung lượng: 169.0 KB
Số lượt tải: 185
Số lượt thích:
0 người
Thứ ngày Tháng Năm 2011
Tuần:
Môn: TẬP VIẾT
Tiết 1 Bài: Chữ hoa A
I. Mục tiêu:
-Viết đúng chữ hoa A ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) chữ và câu ứng dụng: Anh (1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Anh em thuận hȉ (3 lần). Chữ viết rõ ràng, tương đối dều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng.
*HSKG viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp) trên trang vở tập viết 2.
-Thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức kiên chì, cẩn thận trong việc rèn chữ.
- KNS: Tự nhận thức về bản thân; lắng nghe tích cực; quản lý thời gian.
II. Đồ dùng dạy - học
-Giáo viên: Mẫu chữ hoa A, bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng
-Học sinh: Bảng con, vở tập viết
III. Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra bài cũ:
- Nêu yêu cầu môn học tập viết lớp2. Xây dựng phong cách học bộ môn.
3. Bài mới:
HĐ1.Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay các em sẽ tập viết chữ hoa A & câu ứng dụng “Anh em thuận hȉ”.
HĐ2.Hướng dẫn viết chữ hoa
- Giới thiệu chữ mẫu
H: Chữ A hoa cao mấy li, gồm mấy nét ?
*Nêu cấu tạo chữ A
+Nét 1: Đặt bút ở dòng kẻ ngang 3, viết móc ngược trái từ dưới lên, nghiêng phải, lượn phía trên dừng ở đường kẻ 6.
+Nét 2: Từ điểm dừng bút 1 chuyển bút viết nét ngược phải dừng ở đường kẻ 2.
+Nét 3: Lia bút lên giữa thân chữ viết nét lượn ngang thân.
-Viết mẫu lên bảng.
-Hướng dẫn học sinh viết tay không, sau đó viết bảng con. Nhận xét sửa chữa.
HĐ3. Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- Gợi ý HS nêu ý nghĩa câu ứng dụng.
- Viết mẫu.
- Gọi 2 học sinh lên bảng viết
4. Hướng dẫn HS viết vào vở
- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu viết, cho học sinh viết bài.
- Theo dõi, hướng dẫn thêm cho một số em viết chậm.
=> Lưu ý học sinh cách cầm bút, tư thế ngồi viết.
- Chấm bài, nhận xét
4. Củng cố-dặn dò:
-Chữ hoa A gồm những nét nào?
-Về nhà tập viết, chuẩn bị bài ”Chữ hoa Ă, ”
-Nhận xét tiết học
- Lắng nghe, theo dõi.
- Cả lớp theo dõi.
- Lắng nghe.
-Học sinh quan sát, nhận xét
+ Chữ hoa A cao 5 li, gồm 3 nét
-HS theo dõi.
- Học sinh theo dõi
- Học sinh viết tay không, sau đó viết bảng con.
-HS đọc và nêu ý nghĩa câu trên
-Cao 2,5 li: A, h 1,5 li : t còn lại cao 1 li.
-HS tập viết bảng con.
- 1 học sinh nêu, cả lớp theo dõi.
- Học sinh tập viết vào vở.
*HSKG viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp) trên trang vở tập viết 2.
- Học sinh nêu.
- Học sinh lắng nghe
Thứ năm ngày Tháng Năm 2011
Tuần:
Tập viết ( tiết 2)
Ă, Â – Ăn chậm nhai kĩ
I/ Mục tiêu:
- Viết đúng 2 chữ hoa Ă-Â (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ – Ă hoặc Â), chữ và câu ứng dụng: Aên(1 dòng cỡ vừa, cỡ nhỏ, Aên chậm nhai kĩ 3 lần.
- Rèn tính cẩn thận, kiên nhẫn. Yêu thích chữ đẹp.
II/ Chuẩn bị:
- GV: - Mẫu chữ A đặt trong khung chữ.
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trên dòng kẻ ô ly.
- HS: Vở tập viết và bảng con.
- DKPP: trực nquan, đàm thoại, vấn đáp, thực hành.
- Hình thức: cá nhân, lớp.
III/ Hoạt động dạy và
Tuần:
Môn: TẬP VIẾT
Tiết 1 Bài: Chữ hoa A
I. Mục tiêu:
-Viết đúng chữ hoa A ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ ) chữ và câu ứng dụng: Anh (1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Anh em thuận hȉ (3 lần). Chữ viết rõ ràng, tương đối dều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng.
*HSKG viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp) trên trang vở tập viết 2.
-Thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức kiên chì, cẩn thận trong việc rèn chữ.
- KNS: Tự nhận thức về bản thân; lắng nghe tích cực; quản lý thời gian.
II. Đồ dùng dạy - học
-Giáo viên: Mẫu chữ hoa A, bảng phụ viết sẵn cụm từ ứng dụng
-Học sinh: Bảng con, vở tập viết
III. Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra bài cũ:
- Nêu yêu cầu môn học tập viết lớp2. Xây dựng phong cách học bộ môn.
3. Bài mới:
HĐ1.Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay các em sẽ tập viết chữ hoa A & câu ứng dụng “Anh em thuận hȉ”.
HĐ2.Hướng dẫn viết chữ hoa
- Giới thiệu chữ mẫu
H: Chữ A hoa cao mấy li, gồm mấy nét ?
*Nêu cấu tạo chữ A
+Nét 1: Đặt bút ở dòng kẻ ngang 3, viết móc ngược trái từ dưới lên, nghiêng phải, lượn phía trên dừng ở đường kẻ 6.
+Nét 2: Từ điểm dừng bút 1 chuyển bút viết nét ngược phải dừng ở đường kẻ 2.
+Nét 3: Lia bút lên giữa thân chữ viết nét lượn ngang thân.
-Viết mẫu lên bảng.
-Hướng dẫn học sinh viết tay không, sau đó viết bảng con. Nhận xét sửa chữa.
HĐ3. Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- Gợi ý HS nêu ý nghĩa câu ứng dụng.
- Viết mẫu.
- Gọi 2 học sinh lên bảng viết
4. Hướng dẫn HS viết vào vở
- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu viết, cho học sinh viết bài.
- Theo dõi, hướng dẫn thêm cho một số em viết chậm.
=> Lưu ý học sinh cách cầm bút, tư thế ngồi viết.
- Chấm bài, nhận xét
4. Củng cố-dặn dò:
-Chữ hoa A gồm những nét nào?
-Về nhà tập viết, chuẩn bị bài ”Chữ hoa Ă, ”
-Nhận xét tiết học
- Lắng nghe, theo dõi.
- Cả lớp theo dõi.
- Lắng nghe.
-Học sinh quan sát, nhận xét
+ Chữ hoa A cao 5 li, gồm 3 nét
-HS theo dõi.
- Học sinh theo dõi
- Học sinh viết tay không, sau đó viết bảng con.
-HS đọc và nêu ý nghĩa câu trên
-Cao 2,5 li: A, h 1,5 li : t còn lại cao 1 li.
-HS tập viết bảng con.
- 1 học sinh nêu, cả lớp theo dõi.
- Học sinh tập viết vào vở.
*HSKG viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp) trên trang vở tập viết 2.
- Học sinh nêu.
- Học sinh lắng nghe
Thứ năm ngày Tháng Năm 2011
Tuần:
Tập viết ( tiết 2)
Ă, Â – Ăn chậm nhai kĩ
I/ Mục tiêu:
- Viết đúng 2 chữ hoa Ă-Â (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ – Ă hoặc Â), chữ và câu ứng dụng: Aên(1 dòng cỡ vừa, cỡ nhỏ, Aên chậm nhai kĩ 3 lần.
- Rèn tính cẩn thận, kiên nhẫn. Yêu thích chữ đẹp.
II/ Chuẩn bị:
- GV: - Mẫu chữ A đặt trong khung chữ.
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trên dòng kẻ ô ly.
- HS: Vở tập viết và bảng con.
- DKPP: trực nquan, đàm thoại, vấn đáp, thực hành.
- Hình thức: cá nhân, lớp.
III/ Hoạt động dạy và
 






Các ý kiến mới nhất